mưu mẹo

  1. ruse; tuyau; tour
    • Mưu mẹo tinh vi
      ruse subtile;
    • Bày mưu mẹo cho ai
      donner des tuyaux à quelqu'un
    • nhiều mưu mẹo
      avoir plus d'un tour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mưu mẹo
Một con cáo dùng mưu mẹo để lấy được miếng pho mát từ con quạ.